SUZUKI ERTIGA

Miêu tả:

*Bảng giá các phiên bản Ertiga 3/2021

Dòng xe

Giá bán gồm VAT

Ertiga GL

499.9 triệu đồng (Ưu đãi 42tr = 457.900.000)

Ertiga Limited

555 triệu đồng (Ưu đãi 40Tr = 513.000.000)

Ertiga Sport (mới)

559.9 triệu đồng (Ưu đãi  42Tr = 517.900.000)

CHƯƠNG TRÌNH TRẢ GÓP XE SUZUKI XL7 2021

Đối với những khách hàng mua xe Suzuki chúng tôi đều có chương trình hỗ trợ mua xe trả góp với lãi xuất cực kỳ ưu đãi, với các đối tác làcác: ngân hàng nhà nước , ngân hàng cổ phần, ngân hàng nước ngoàiký kết hợp tác với Suzuki Việt Long

Ưu Điểm

  • Lãi xuất cực kỳ ưu đãi (Gói lãi xuất dành riêng cho khách hàng Suzuki)
  • Hồ sơ xử lý đơn giản, nhanh chóng– Ra bảo lãnh ngay trong ngày
  • Hỗ trợ xử lý những hồ sơ khó(không chứng minh được thu nhập, Dư nợ lớn, Nợ xấu, Quá hạn, …) hoàn toàn không mất phí
  • Hỗ trợ trả góp 80% các tỉnh lẻtrên toàn quốc.
  • Hỗ trợ trả góp tới 80% giá trị xe, thời gian tối đa lên tới 8năm(cả cá nhân và doanh nghiệp)
  • Cam kết xử lý hồ sơ giao xe ngay sau 3 ngày(khách hàng HCM) sau 5 ngày(Khách Hàng Tỉnh)
  • Bảo hành 3 năm trên Toàn Quốc, riêng động cơ và hộp số được bảo hành 5 năm hoặc 150.000km.
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7, sắp lịch bảo dưỡng xe qua điện thoại hoặc đến tận nhà.

  • Suzuki XL7đủ màu, giao ngay. Chiết khấu Tiền Mặt LUÔN LUÔN cạnh tranh nhất thị trường.
  • Tư vấn rõ ràng trực tiếptrên điện thoại, tại nhà hoặc Showroom
  • Dịch vụ hậu mãi cực kỳ tốt

Tổng quan


Mỗi một chiếc xe bạn sở hữu ngoài việc thuận tiện cho việc di chuyển đi lại thì một chiếc xe hạng sang cũng sẽ tạo nên sự sang trọng, quý phái, tạo nên đẳng cấp cho bạn. Hiện nay do xu hướng tiêu dùng mua xe ôtô tăng mạnh nên trên thị trường xe luôn cập nhật những mẫu ôtô mới nhất, hiện đại nhất của nhiều hãng nổi tiếng khác nhau. Các mức giá đa dạng nhằm đáp ứng nhu cầu và khả năng của người tiêu dùng. Bài viết này sẽ giới thiệu cho bạn dòng xe suzuki ertiga 7chỗ ngồiđang là một trong những xu hướng hot hiện nay.

Tại sao bạn nên chọn xe suzuki ertiga 7 chỗ ngồi

Xe suzuki ertiga 7 chỗ ngồi phong cách trẻ trung

Xe suzuki ertiga 7 chỗ ngồiphong cách trẻ trung

Xe suzuki ertiga 7 chỗ ngồiđược coi là sự lựa chọn tối ưu và hoàn hảo của nhiều khách hàng. Bởi chính bởi nó sở hữu những đặc điểm ấn tượng sau đây:

-   Xe suzuki 7 chỗ ngồihiện đã có phiên bản năm 2021, là dòng xe gia đình hạng sang sánh ngang với các dòng xe 7 chỗ ngồi khác

-   Xe được thiết kế rộng rãi, thoải mái, êm ái, tạo cảm giác vững vàng, tự tin cho bạn trên mọi đường chạy

-   Kiểu mẫu được thiết kế lịch lãm, sang trọng, tinh tế, đúng phong cách thời thượng, hiện đại với các màu phổ biến như: đen, trắng, xám, bạc, đỏ

-   Xe được trang bị động cơ K15B 1.5 mới, mô-men xoắn cực đại 130 Nm, động cơ xăng dung tích 1,4 lít, cho công suất  tối đa 95 mã lực tại 6000 vòng/phút. Mức tiêu hao nhiên liệu là 6,25 lít/100km. Đây được đánh giá là mức tiêu thụ khá thấp trong số các dòng xe 7 chỗ

-   Đặc biệt với hệ thống mã hóa động cơ, chuông báo chống trộm,… luôn bảo vệ an toàn cho xe của bạn. Với dòng xe gia đình này, xe còn được thiết kế thêm 2 túi khí trước, hệ thống phanh gấp, phân bổ lực phanh điện tử EBD, camera hành trình,… Tất cả sẽ bảo vệ gia đình bạn một cách tốt nhất trước các tình huống nguy hiểm không mong muốn

-   xe suzuki ertiga 7 chỗ ngồigiúp bạn tiết kiệm chi phí nguyên nhiên liệu, các bộ phận của xe đều được lựa chọn thiết kế từ những loại xịn nhất, mới nhất, đảm bảo chất lượng, uy tín, độ bền, tuổi thọ của xe

-   Hiện ngay trên thị trường, giá của một chiếc xe suzuki ertiga 7 chỗ ngồidao động từ 499.900.000 đồng đến 559.900.000 đồng, đây có thể coi là mức giá trung bình và phù hợp với điều kiện kinh tế của nhiều người hiện nay

Thiết kế bên trong xe nhiều tính năng tiện lợi

Thiết kế bên trong xe nhiều tính năng tiện lợi

Phần đuôi xe mang vóc dáng mạnh mẽ

Phần đuôi xe mang vóc dáng mạnh mẽ

Là công ty chuyên cung cấp các dòng xe ôtô chính hãng, chất lượng, uy tín, trực tiếp, suzuki Việt Longcam kết sẽ mang đến cho khách hàng những mẫu xe ưng ý nhất, đẹp nhất, giá cả phải chăng. Còn chần chờ gì nữa mà không liên hệ với chúng tôi qua website: http://suzuki-vn.comđể nhận ngay tư vấn và ưu đãi ngay nhé!

HÌNH ẢNH THỰC TẾ

Thông số

Dài x Rộng x Cao4.395 x 1.735 x 1.690 mm
Chiều dài cơ sở2.740 mm
Chiều rộng cơ sở:
Trước
Sau
Trước: 1.510 mm / Sau: 1.520 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu5,2 m
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu180 mm
Số chỗ ngồi7 chỗ
Tải trọng khoang hành lý803 lít
Dung tích bình xăng45 lít
Kiểu động cơK15B
Số xy-lanh4
Dung tích động cơ1.462 cm3
Đường kính xy-lanh x Khoảng chạy piston74,0 x 85,0 mm
Tỉ số nén10,5
Công suất cực đại105/6.000 kW/rpm
Momen xoắn cực đại138/4.400 Nm/rpm
Hệ thống phun nhiên liệuPhun xăng đa điểm
Mức tiêu thụ nhiên liệu CVT (Đô thị/Ngoài Đô thị/ Hỗn hợp)(MT) 6,38 / 7,79 / 5,57 (AT) 5,67 / 7,07 / 4,86
Mức tiêu thụ nhiên liệu MT
(Đô thị/Ngoài Đô thị/ Hỗn hợp)
5,2 / 3,7 / 4,3
Kiểu hộp số5MT / 4AT
Bánh láiCơ cấu bánh răng – Thanh răng
PhanhTrước: Đĩa thông gió / Sau: Tang trống
Hệ thống treoTrước: MacPherson với lò xo cuộn / Sau: Thanh xoắn với lò xo cuộn
Bánh xe185/65R15 + mâm đúc hợp kim
Trọng lượng không tải (CVT/MT)1.090 – 1.135 kg
Trọng lượng toàn tải1.695 – 1.710 kg
Đèn phaHalogen projector và phản quang đa chiều
Cụm đèn hậuLED (GL) / LED với đèn chỉ dẫn (GLX)
Đèn sương mù trướcTiêu chuẩn (GLX)
Gạt mưaTrước: 2 tốc độ (nhanh, chậm) + gián đoạn + rửa kính / Sau: 1 tốc độ + rửa kính
Kính chiếu hậu phía ngoàiMàu thân xe + Chỉnh điện + Gập điện (GLX) + Tích hợp đèn báo rẽ (GLX)
Cửa kính chỉnh điệnTrước / Sau
Khởi động bằng nút bấmTiêu chuẩn (GLX)
Điều hòa nhiệt độPhía trước – Chỉnh cơ / Phía sau – Chỉnh cơ
Chế độ sưởiTiêu chuẩn
Lọc không khíTiêu chuẩn
Âm thanhLoa trước; Loa sau; Radio, USB + Bluetooth (GL) / Màn hình cảm ứng, tích hợp camera lùi + Bluetooth (GLX)
Cổng USB / AUXHộp đựng đồ trung tâm (GLX)
Cổng 12VBảng táp-lô x 1 + Hàng ghế thứ hai x 1
Túi khí SRS phía trướcTiêu chuẩn
Dây đai an toànTrước: 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng; Hàng ghế thứ hai: dây đai 3 điểm x 3, ghế giữa dây đai 2 điểm; Hàng ghế thứ ba: dây đai 3 điểm x 2
Khóa kết nối ghế trẻ em ISOFIXx 2
Dây ràng ghế trẻ emx 2
Khóa an toàn trẻ emTiêu chuẩn
Thanh gia cố bên hông xeTiêu chuẩn
Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử (ABS & EBD)Tiêu chuẩn
Nút shift lockTiêu chuẩn (GLX)
Đèn báo dừngLED
Cảm biến lùi2 điểm (GLX)
Hệ thống chống trộmTiêu chuẩn
Báo độngTiêu chuẩn

Sản phẩm cùng loại